Unit 45: Cách sử dụng little – few

LÝ THUYẾT

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

I have little money, not enough to buy groceries.

A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để
I have a little money, enough to buy groceries

Few + danh từ đếm được số nhiều: có rất ít, không đủ để (có tính phủ định)
I have few books, not enough for reference reading

A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để
I have a few records, enough for listening.

Thực hành:

1. Jim is having a lot of trouble adjusting to eighth grade. He seems to be unpopular. Unfortunately, he has …… friends.

  1.   a few
  2.   few
  3.   many
  4.   little

2. Because the family is very poor, the children have …… toys.

  1.   a few
  2.   many
  3.   few
  4.   little

3. Many people are multilingual, but …… people speak more than ten languages.

  1.   very few
  2.   very little
  3.   very much
  4.   very many

4. January is a cold month in the northern states. There is …… sunshine during that month.

  1.   not many
  2.   few
  3.   a little
  4.   little

5. I think that …… lemon juice on fish makes it taste better.

  1.   many
  2.   a little
  3.   little
  4.   Few

BÀI TẬP

Bình luận