HỌC NGỮ PHÁP

Unit 55: Phân biệt another, other, others

Another Other Others Cách dùng Another + danh từ đếm được số ít: một cái khác, một người khác Other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được: những cái khác, những người khác. Others = Other + danh…

Unit 54: Phân biệt used to, be used to, get used to

  Used to  Be used to Get used to Cách dùng Bạn từng làm việc gì đó trong quá khứ và bây giờ không còn nữa. Bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần vì vậy nó không…

Unit 53: Cách dùng prefer, would prefer, would rather

Prefer Would prefer Would rather Cách dùng Diễn tả sở thích, thích điều gì đó hơn. Dùng khi muốn nói tới điều mà mình muốn làm trong tình huống cụ thể nào đó. Would rather = would prefer. Công thức S…

Unit 52: Phân biệt say, tell và speak

Cách dùng Ví dụ Say Mang nghĩa “nói ra” hoặc “nói rằng”, nhấn mạnh nội dung đang nói  She said (that) she never   wanted to see him again.   (Cô ấy đã nói rằng cô ấy   không muốn gặp anh ta…

Unit 51: Cách sử dụng that và which trong mệnh đề liên hệ

I. THAT: Có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định * Các trường hợp thường dùng “that”: Khi đi sau các hình thức so sánh nhất Khi đi…

Unit 50: Mệnh đề liên hệ giản lược dạng bị động

Cách giản lược Khi nào giản lược Ví dụ Vpii Động từ phụ (tức là động từ của mệnh đề bổ sung) nằm ở thể bị động The gift which was brought by Helen was broken. => The gift brought…

Unit 49: Mệnh đề liên hệ giản lược dạng chủ động

Cách giản lược Khi nào giản lược Ví dụ V-ing Động từ phụ (tức là động từ của mệnh đề bổ sung) nằm ở thể chủ động She who is talking to her sister is my friend. => She talking…

Unit 48: Mệnh đề liên hệ xác định và mệnh đề liên hệ không xác định

Phân loại mệnh đề quan hệ:  Có 2 loại mệnh đề quan hệ: mệnh đề quan hệ xác định (defining/ restrictive relative clause) và mệnh đề không xác định (non-defining/ non-restrictive relative clause) Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác…

Unit 47: Mệnh đề liên hệ, cách thành lập mệnh đề liên hệ

Mệnh đề quan hệ (relative clause) còn được gọi là mệnh đề tính ngữ (adjective clause) vì nó là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó (tiền ngữ). Mệnh đề quan hệ…

Unit 46: Đại từ liên hệ trong câu

  How Example Who Thay thế cho chủ ngữ chỉ người She is my friend; she is talking to her sister => She who is talking to her sister is my friend   Whom Thay thế cho tân ngữ chỉ…

Unit 45: Cách sử dụng little – few

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định) I have little money, not enough to buy groceries. A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để I have a little money, enough to buy groceries Few + danh từ…

Unit 38: Câu trực tiếp gián tiếp – dạng Wh

Công thức S + asked/wanted to know/wondered + O + what/where/when/how/who/why + the clause (lùi thì, và bỏ trợ động từ ngoại trừ thì hoàn thành) Ví dụ Ex: “Where do you want to go, Helen?”, her sister asked. Helen’s…

Unit 37: Câu trực tiếp gián tiếp – dạng Yes/ No

Công thức: S + asked/wanted to know/wondered + O + if/whether + the clause (lùi thì, và bỏ trợ động từ ngoại trừ thì hoàn thành) Ví dụ: Ex1: “Have you ever been shopping online?” she asked me. She asked…

Unit 36: Reported speech (giảng tách làm 2 bài)

* Thay đổi thì của câu: Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ Câu trực tiếp Câu gián tiếp Hiện tại đơn → Quá khứ…

Unit 35: Câu điều kiện mix 2

Công thức: If + S + V-quá khứ (Vế đầu của câu điều kiện loại 2), S + would/could/should/might + have + Vpii (Vế sau của câu điều kiện loại 3) Cách dùng: Giả thiết trái ngược với thực tại, còn…

Unit 34: Câu điều kiện mix 1

Công thức: If + S + had + Vpii (Vế đầu của câu điều kiện loại 3), S + would + V-infinitive (Vế sau của câu điều kiện loại 2) Cách dùng: Giả thiết trái ngược với quá khứ, nhưng…

Unit 33: Câu điều kiện loại 3

Công thức: If + S + Had + Vpii, S + would/ could…+ have + Vpii Cách dùng: Điều kiện không có thật trong quá khứ Ví dụ: If she had set the alarm clock, she wouldn't have gone to…

Unit 32: Câu điều kiện loại 2

Công thức: If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should…+ V-infinitive Cách dùng: Điều kiện không có thật ở hiện tại, tương lai Ví dụ: If I had a million USD, I would buy a Ferrari. (Nếu tôi có…

1 2 3 6