NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Unit 1: Thành phần trong câu bao gồm những gì

I. Chủ ngữ (Subject)  Là thành phần chính của câu, thường đứng ở đầu câu. Chủ ngữ thường là danh từ, đại từ, hoặc cụm danh từ. Ex: I love reading books This house is beautiful Reading books is one of my…

Unit 2: Phân biệt các loại danh từ trong tiếng Anh

1. Danh từ riêng – Proper nouns Danh từ riêng là tên của người cụ thể: Ex: My Tam is a famous singer. Danh từ riêng là tên của một địa điểm cụ thể: Ex: I live in Hanoi. Danh…

Unit 3: Cách dung a – an – the cơ bản cần phải biết

I. Mạo từ a: ♠ Đứng trước danh từ (Noun) đếm được, số ít bắt đầu bằng một phụ âm Ex:  ♦ A cat ♦ A book ♦ A table II. Mạo từ an ♠ Đứng trước danh từ (Noun) đếm…

Unit 4: Thì hiện tại đơn động từ tobe

Hiện tại đơn dùng để mô tả: ♦ Các hoạt động hằng ngày ♦ Chân lí, sự thật hiển nhiên ♦ Lịch trình, thời khóa biểu Với thì hiện tại đơn, động từ "to be" là: am, is, are Ngôi…

Unit 5: Thì hiện tại đơn của V thường

Hiện tại đơn dùng để mô tả: ♥ Các hoạt động hằng ngày ♥ Chân lí, sự thật hiển nhiên ♥ Lịch trình, thời khóa biểu Trong thì hiện tại đơn, V thường sẽ có ba cách chia. Một là giữ…

Unit 6: Phân biệt cách dùng 5 loại đại từ trong câu

1. Subject pronoun (Đại từ nhân xưng chủ ngữ) Đại từ nhân xưng chủ ngữ (còn gọi là đại từ nhân xưng) thường đứng ở vị trí chủ ngữ trong câu hoặc đứng sau động từ to be, hay đằng sau…

Unit 7: Cách thêm s, es sau N và V phải nắm vững

Trong tiếng Anh, chỉ có danh từ (Noun) và động từ (Verb) mới thêm s hoặc es I. Vậy trong trường hợp nào N và V cần thêm s hoặc es? ♥ N thêm s hoặc es khi N số…

Unit 8: Thì hiện tại tiếp diễn

I. Cách dùng Thì hiện tại tiếp diễn dùng để mô tả: ♥ Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói ♥ Khi câu có cụm always, constantly, continually, forever, hiện tại tiếp diễn dùng để chỉ hành động gây khó…

Unit 9: Cách thêm đuôi ‘ing’ sau động từ

Nguyên tắc thêm đuôi ing 1: Động từ tận cùng bằng e, ta bỏ e rồi mới thêm ing Ex: take → taking drive → driving Nhưng không bỏ e khi động từ tận cùng bằng ee. Ex: see → seeing…

Unit 10: Thì quá khứ đơn tobe

I. Cách dùng: Quá khứ đơn dùng để mô tả: ♥ Hành động xảy ra ở quá khứ nhưng không còn diễn ra ở hiện tại ♥ Hành động cắt ngang một hành động đang diễn ra trong quá khứ Ex:…

Unit 11: Thì quá khứ đơn V thường

I. Cách dùng: Quá khứ đơn dùng để mô tả: ♥ Hành động xảy ra ở quá khứ nhưng không còn diễn ra ở hiện tại ♥ Hành động cắt ngang một hành động đang diễn ra trong quá khứ Ex: ♠…

Unit 12: Cách thêm ed sau động từ

Quy tắc 1: Thêm ED vào các động từ kết thúc bằng đuôi "e" hoặc "ee" chúng ta chỉ việc thêm d và cuối động từ nay Ex:  Live → Lived Love → Loved Agree → Agreed Believe → Believed…

Unit 13: Thì hiện tại hoàn thành

I. Cách dùng Hiện tại hoàn thành dùng để: Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. Diễn tả một hành động xảy…

Unit 14: Phân biệt quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành

  Quá khứ đơn Hiện tại hoàn thành Công thức S + was / were + adj / N S + V-ed + O     S + have / has + been + adj / N S + have /…

Unit 15: Thì tương lai gần – be going to

I. Cách dùng + Chúng ta dùng thì tương lai gần để diễn đạt một ý định từ trước khi nói. + Chúng ta cũng thường sử dụng sẽ để thực hiện một dự đoán về   tương lai. Dự đoán của chúng ta…

Unit 16: Thì tương lai đơn – simple future

I. Cách dùng + Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói + Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời + Diễn đạt dự đoán không có căn cứ II. Dấu hiệu nhận biết Trong câu có các trạng…

Unit 17: Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần

  Tương lai đơn  Tương lai gần Công thức (+) S + will + V + O (-) S + won't + V + O (?) Will + S + V + O? (+) S + am / is /…

Unit 18: Thì quá khứ hoàn thành – Past perfect

I. Cách dùng + Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ…

Unit 19: Phân biệt thì quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn

Quá khứ hoàn thành Quá khứ đơn Công thức  (+) S + had Vpii + O  (-) S + hadn't Vpii + O  (?) Had + S + Vpii + O?  (+) S + Ved + O  (-) S +…

Unit 20: Thì quá khứ tiếp diễn – Past continuous

I. Cách dùng + Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ  When my sister got there, he was waiting for her. + Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ…

Unit 21: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

I. Công thức Câu khẳng định: S + have / has + been + V-ing Lưu ý: Have: Những đại từ I, You, We, They, và danh từ số nhiều Has: Những đại từ He, She, It, và những danh từ…

Unit 22: Động từ khuyết thiếu

I. Can & Could Can Could Cách dùng + Diễn tả khả năng ở hiện tại + Dùng trong câu xin phép, yêu cầu, đề nghị  + Dùng để diễn tả khả năng ở quá khứ + Diễn tả một khả năng ở…

Unit 23: Câu bị động cơ bản

Câu bị động cơ bản là câu bị động của các thì trong tiếng Anh. Người ta dùng câu bị động để diễn đạt nhấn mạnh chủ thể bị tác động trong câu. I. Cấu trúc Câu chủ động: S…

Unit 24: Câu bị động thì hiện tại đơn

Thì Active (Chủ động) Passive (Bị động) Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S+ is/am/are + VpII + (by + O) Ex: Mary studies English every day →  English is studied by Mary everyday. She eats an apple every…

Unit 25: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn

Thì Active (Chủ động) Passive (Bị động) Hiện tại tiếp diễn S + is/am/are + V-ing + O S + is/am/are + being + VpII+ (by + O) Ex:  He is planting some trees now. → Some trees are being planted (by…

Unit 26: Câu bị động thì hiện tại hoàn thành

Thì Active (Chủ động) Passive (Bị động) Hiện tại hoàn thành S + have/ has + VpII + O S + have/ has + been + VpII + (by + O) Ex: My parents have given me a new bike…

Unit 27: Câu bị động thì quá khứ đơn

Thì Active (Chủ động) Passive (Bị động) Quá khứ đơn S + V-ed + O S + was/were + Vpii + (by + O) Ex:  She wrote a letter yesterday. → A letter was written (by her) yesterday. The waitress asked us…

Unit 28: Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn

Thì Active (Chủ động) Passive (Bị động) Quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing + O S + was/were +being + VpII + (by + O) Ex:  They were buying a car at 9 am yesterday. →  A car was…

Unit 29: Câu bị động thì quá khứ hoàn thành

Thì Active (Chủ động) Passive (Bị động) Quá khứ hoàn thành S + had + VpII + O S + had + been + VpII + (by O) Ex: He had finished his report before 10 p.m yesterday → His report had…

Unit 30: Câu điều kiện loại 0

1. Công thức: If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/ câu mệnh lệnh   2. Cách dùng: Mô tả thói quen, sự thật hiển nhiên   3. Ví dụ:  If water is frozen, it expands. (Nếu nước đóng băng, nó nở ra…

1 2 3 6